vững lòng

vững lòng

Anh ấy luôn vững lòng trước mọi khó khăn.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng trong cấu trúc "vững lòng" + động từ hoặc "vững lòng" như một trạng thái):
    • tinh thần kiên định, không dao động: "vững lòng" chỉ trạng thái tâm lý vững vàng, không bị lay chuyển bởi khó khăn, thử thách hay sự cám dỗ.
    • Tin tưởng chắc chắn vào điều đó: "vững lòng" cũng diễn tả niềm tin mạnh mẽ, không nghi ngờ hay lo lắng.
dụ sử dụng
  • Dùng với nghĩa kiên định:

    • gặp nhiều khó khăn, anh ấy vẫn vững lòng theo đuổi ước mơ. (Anh ấy không bỏ cuộc trở ngại lớn.)
    • Chúng ta cần vững lòng trước những lời chỉ trích. (Cần giữ tinh thần ổn định, không nao núng.)
  • Dùng với nghĩa tin tưởng:

    • Tôi vững lòng rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. (Tôi tin chắc vào kết quả tích cực.)
    • Nhờ sự động viên của gia đình, ấy vững lòng hơn trong công việc. ( ấy thêm niềm tin sự ổn định tâm lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vững lòng tin": niềm tin kiên cố, không lay chuyển.

    • Người dân vững lòng tin vào tương lai tươi sáng. (Họ tin tưởng mạnh mẽ vào điều tốt đẹp sắp tới.)
  • "vững lòng quyết tâm": ý chí kiên định, không dao động.

    • Đội bóng vững lòng quyết tâm giành chiến thắng. (Họ giữ vững ý chí chiến đấu đến cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vững bụng (động từ): tâm trạng yên tâm, không lo lắngđồng nghĩa với "vững lòng" trong một số ngữ cảnh.

    • Sau khi nghe tin tốt, anh ấy vững bụng hơn. (Anh ấy bớt lo lắng, cảm thấy an tâm.)
  • Vững dạ (động từ): tương tự "vững lòng", chỉ sự kiên định trong lòng.

    • ấy vững dạ bước tiếp trên con đường đã chọn. ( ấy không do dự, tiếp tục tiến lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiên định: giữ vững lập trường, không thay đổi.
  • An tâm: không lo lắng, yên lòng.
  • Bền lòng: lòng dạ bền bỉ, không dễ dao động.
Thành ngữ liên quan
  • Vững lòng như kiềng ba chân: lòng dạ vững vàng, khó lay chuyển ( von với kiềng ba chân vững chãi).
    • sóng gió cuộc đời, ấy vẫn vững lòng như kiềng ba chân. ( ấy giữ tinh thần ổn định, không nao núng.)